口語訳ヨブ記 25口語訳CGKPVTiếng ViệtСинодальныйРусскийСинодальный (ВК)РусскийLM Nguyễn Thế ThuấnTiếng ViệtBD 1925Tiếng ViệtBTTHĐ 2010Tiếng ViệtNKJVEnglishDRCEnglishLEBEnglishCramponFrançais思高本中文(繁體)和合本中文(繁體)口語訳日本語개역한국어WLCעבריתByzἙλληνικήTRἙλληνικήCEEEspañolRVR1960EspañolCapuchinhosPortuguês (Portugal)BPT09Português (Portugal)MBBTagalogEÜ 2016Deutschヨブ記Cựu Ước創世記出エジプト記レビ記民数記申命記ヨシュア記士師記ルツ記サムエル記上サムエル記下列王紀上列王紀下歴代志上歴代志下エズラ記ネヘミヤ書エステル記ヨブ記詩篇箴言伝道の書雅歌イザヤ書エレミヤ書哀歌エゼキエル書ダニエル書ホセア書ヨエル書アモス書オバデヤ書ヨナ書ミカ書ナホム書ハバクク書ゼパニヤ書ハガイ書ゼカリヤ書マラキ書Tân Ướcマタイによる福音書マルコによる福音書ルカによる福音書ヨハネによる福音書使徒行伝ローマ人への手紙コリント人への第一の手紙コリント人への第二の手紙ガラテヤ人への手紙エペソ人への手紙ピリピ人への手紙コロサイ人への手紙テサロニケ人への第一の手紙テサロニケ人への第二の手紙テモテヘの第一の手紙テモテヘの第二の手紙テトスヘの手紙ピレモンヘの手紙ヘブル人への手紙ヤコブの手紙ペテロの第一の手紙ペテロの第二の手紙ヨハネの第一の手紙ヨハネの第二の手紙ヨハネの第三の手紙ユダの手紙ヨハネの黙示録Chương 25123456789101112131415161718192021222324252627282930313233343536373839404142Song songXem song song vớiSách và chương lấy theo bản đang đọc.Bản dịch máyTiếng ViệtTiếng AnhTiếng Tây Ban NhaTiếng PhápTiếng TrungTiếng HànTiếng NhậtTiếng Bồ Đào NhaTiếng PhilippinesTiếng ĐứcTiếng NgaTiếng ViệtCGKPVKinh Thánh - Nhóm Phiên Dịch Các Giờ Kinh Phụng VụLM Nguyễn Thế ThuấnBản dịch của Linh Mục Nguyễn Thế Thuấn, CSsRBD 1925Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Dịch 1925BTTHĐ 2010Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Truyền Thống Hiệu Đính 2010РусскийСинодальныйСинодальный переводСинодальный (ВК)Синодальный перевод (с второканоническими книгами)EnglishNKJVNew King James VersionDRCDouay-Rheims Bible, Challoner RevisionLEBThe Lexham English BibleFrançaisCramponLa Bible Augustin Crampon 1923中文(繁體)思高本思高本(Studium Biblicum)和合本和合本(繁體字)日本語口語訳口語訳「聖書」1954/1955年版Đang đọc한국어개역개역성경עבריתWLCWestminster Leningrad CodexἙλληνικήByzByzantine Textform 2013TRTextus Receptus (1550/1894)EspañolCEESagrada Biblia. Versión oficial de la Conferencia Episcopal EspañolaRVR1960Biblia Reina Valera 1960Português (Portugal)CapuchinhosBíblia Sagrada (Capuchinhos)BPT09a BÍBLIA para todos Edição ComumTagalogMBBMagandang Balita Biblia May DeuterocanonicoDeutschEÜ 2016Einheitsübersetzung der Heiligen Schrift (2016)Hiển thịCỡ chữNhỏVừaLớnRất lớnGiãn dòngGọnVừaThoángĐộ rộngHẹpVừaRộngPhông chữSans-serifSerifLưuDịch sang Tiếng ViệtDịch sangTiếng ViệtTiếng ViệtTiếng AnhEnglishTiếng Tây Ban NhaEspañolTiếng PhápFrançaisTiếng Trung中文Tiếng Hàn한국어Tiếng NhậtGốcTiếng Bồ Đào NhaPortuguêsTiếng PhilippinesFilipinoTiếng ĐứcDeutschTiếng NgaРусскийTrợ lý Emmaus1そこでシュヒびとビルダデは答えて言った、 2「大権と恐れとは神と共にある。彼は高き所で平和を施される。 3その軍勢は数えることができるか。何物かその光に浴さないものがあるか。 4それで人はどうして神の前に正しくありえようか。女から生れた者がどうして清くありえようか。 5見よ、月さえも輝かず、星も彼の目には清くない。 6うじのような人、虫のような人の子はなおさらである」。 ← ヨブ記 24ヨブ記 26 →